ít hơn

ít hơn

Số học sinh năm nay ít hơn năm ngoái.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • số lượng, mức độ, quy mô thấp hơn so với một mức chuẩn nào đó: Dùng để so sánh sự chênh lệch về số lượng hoặc mức độ giữa hai đối tượng, trong đó đối tượng được nói đến giá trị thấp hơn.
    • Không nhiều bằng: Diễn tả sự không đạt đến mức độ của một cái khác.
  2. Phó từ:

    • mức độ thấp hơn: Bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc một phó từ khác để chỉ mức độ của hành động, tính chất thấp hơn so với cái được so sánh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Số học sinh năm nay ít hơn năm ngoái. (Số lượng học sinh năm nay thấp hơn so với năm ngoái.)
    • Anh ấy trách nhiệm ít hơn trong dự án này. (Mức độ trách nhiệm của anh ấy trong dự án này thấp hơn.)
  • Phó từ:

    • ấy làm việc ít hơn kể từ khi con. (Mức độ hoặc thời gian ấy làm việc đã giảm xuống so với trước.)
    • Chiếc xe này chạy ít hơn ồn ào so với chiếc . (Mức độ ồn của chiếc xe này thấp hơn chiếc .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "càng ngày càng ít hơn": diễn tả xu hướng giảm dần theo thời gian.
    • Lượng tài nguyên thiên nhiên đang càng ngày càng ít hơn.
  • "ít hơn nhiều" / "ít hơn hẳn": nhấn mạnh sự chênh lệch lớn.
    • Chi phí dự kiến ít hơn nhiều so với chúng tôi tưởng.
Biến thể từ gần giống
  • Ít: (tính từ/phó từ) chỉ số lượng nhỏ, mức độ thấp, không dùng để so sánh trực tiếp.
    • Trong lớp ít học sinh.
  • Thiểu số: (danh từ) chỉ phần ít hơn trong một tổng thể.
    • Ý kiến đó chỉ thuộc về một thiểu số.
  • Kém: (tính từ) có thể dùng để so sánh về chất lượng, năng lực, thường mang sắc thái tiêu cực hơn.
    • Khả năng của anh ta kém hơn tôi.
Từ đồng nghĩa
  • Không bằng: (cụm từ) dùng trong so sánh, nhấn mạnh sự không ngang bằng.
  • Thấp hơn: (tính từ) thường dùng để so sánh về mức độ, giá trị, vị trí.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng trực tiếp cho từ "ít hơn" trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan
  • Ít hơn : dùng để giới thiệu một sự so sánh hoặc một kết quả trái ngược với mong đợi.
    • Làm thế ít hơn kết quả, còn tốn thêm thời gian.
  • Nhiều ít hơn: cách nói nhấn mạnh sự chênh lệch (thường dùng trong khẩu ngữ).
    • Tiền lương tháng này nhiều ít hơn tháng trước à?hỏi: nhiều hơn hay ít hơn?)